- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 关quan(liên quan, đóng)
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
tiễn khách
Tôi tiễn khách ra đến cửa.
tiễn khách
Tôi tiễn khách ra đến cửa.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
tiễn khách
tiễn khách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.