- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 关quan(liên quan, đóng)
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
tiễn cũ đón mới; tống cựu nghênh tân [thành ngữ]
Chúng ta cùng nhau tiễn cái cũ, đón cái mới.
tiễn cũ đón mới; tống cựu nghênh tân (đặc biệt dịp Tết)
Chúng ta cùng nhau tiễn cái cũ đón cái mới.
tiễn cũ đón mới; tống cựu nghênh tân [thành ngữ]
Chúng ta cùng nhau tiễn cái cũ, đón cái mới.
tiễn cũ đón mới; tống cựu nghênh tân (đặc biệt dịp Tết)
Chúng ta cùng nhau tiễn cái cũ đón cái mới.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Thêm một vạch vào mặt trời để đánh dấu những ngày tháng đã qua — đó là cái cũ.
Bước ra đón người là ngẩng đầu tiến về phía trước để chào đón.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Thêm một vạch vào mặt trời để đánh dấu những ngày tháng đã qua — đó là cái cũ.
Bước ra đón người là ngẩng đầu tiến về phía trước để chào đón.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
tiễn cũ đón mới; tống cựu nghênh tân [thành ngữ]
tiễn cũ đón mới; tống cựu nghênh tân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.