- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 关quan(liên quan, đóng)
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
phụ âm bật hơi (ngữ âm học); tống khí
Sự bật hơi là một đặc điểm quan trọng trong phát âm tiếng Hán.
phụ âm bật hơi (ngữ âm học); tống khí
Sự bật hơi là một đặc điểm quan trọng trong phát âm tiếng Hán.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
phụ âm bật hơi (ngữ âm học); tống khí
phụ âm bật hơi (ngữ âm học); tống khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.