- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 关quan(liên quan, đóng)
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
quay lại; trở về
Xin hãy trả sách lại cho tôi.
trả lại; hoàn trả
trả lại; hoàn trả
trả lại; hoàn trả; hồi hương (người)
quay lại; trở về
Xin hãy trả sách lại cho tôi.
trả lại; hoàn trả
trả lại; hoàn trả
trả lại; hoàn trả; hồi hương (người)
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
quay lại; trở về
quay lại; trở về
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã trả lại sách cho tôi.
Anh ấy đã trả lại sách cho tôi.