- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 兆triệu(điềm báo, triệu)
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
chạy trốn nạn đói; tha hương lánh nạn đói
Họ đã chạy nạn đói về phía nam.
bỏ chạy khỏi vùng nạn đói; tha hương tránh nạn đói
chạy trốn nạn đói; tha hương lánh nạn đói
Họ đã chạy nạn đói về phía nam.
bỏ chạy khỏi vùng nạn đói; tha hương tránh nạn đói
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
chạy trốn nạn đói; tha hương lánh nạn đói
chạy trốn nạn đói; tha hương lánh nạn đói
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.