- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 兆triệu(điềm báo, triệu)
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
né tránh; lách luật; trốn tránh
中不想面对或接受某事而躲开或隐瞒búxiǎng miànduì huò jiēshòu mǒushì értuǒkāi huò yǐnmán
Anh ấy luôn trốn tránh vấn đề.
trốn tránh (trách nhiệm); thoái thác
Anh ấy luôn trốn tránh trách nhiệm.
miễn trừ; bãi bỏ
né tránh; lách luật; trốn tránh
中不想面对或接受某事而躲开或隐瞒búxiǎng miànduì huò jiēshòu mǒushì értuǒkāi huò yǐnmán
Anh ấy luôn trốn tránh vấn đề.
trốn tránh (trách nhiệm); thoái thác
Anh ấy luôn trốn tránh trách nhiệm.
miễn trừ; bãi bỏ
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
né tránh; lách luật; trốn tránh
né tránh; lách luật; trốn tránh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thoát; cởi (quần áo); tách ra
中离开危险或不愉快的地方或情况líkāi wēixiǎn huò bù yúkuài de dìfang huò qíngkuàng
Anh ấy muốn trốn tránh thực tế.
thoát; cởi (quần áo); tách ra
中离开危险或不愉快的地方或情况líkāi wēixiǎn huò bù yúkuài de dìfang huò qíngkuàng
Anh ấy muốn trốn tránh thực tế.