- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 兆triệu(điềm báo, triệu)
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
trốn tránh trách nhiệm; thoái thác
Anh ấy luôn trốn tránh trách nhiệm.
trốn tránh (trách nhiệm); thoái thác
trốn tránh trách nhiệm; thoái thác
Anh ấy luôn trốn tránh trách nhiệm.
trốn tránh (trách nhiệm); thoái thác
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
trốn tránh trách nhiệm; thoái thác
trốn tránh trách nhiệm; thoái thác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.