- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
ngược; nghịch; trái chiều
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
ngược; nghịch; trái chiều
Anh ấy đi ngược chiều gió.
ngược; nghịch; chống lại
Anh ấy luôn làm những việc ngược đời.
trái ngược; ngược lại
Anh ấy luôn đi ngược chiều gió.
đi ngược lại; trái với
Anh ấy đi ngược chiều gió.
chống lại; ngược; nghịch
chống lại; nghịch; nổi loạn
phản bội; bội phản
Anh ấy đã làm trái ý muốn của bố mẹ.
ngược; nghịch; trái chiều
Anh ấy đi ngược chiều gió.
ngược; nghịch; chống lại
Anh ấy luôn làm những việc ngược đời.
trái ngược; ngược lại
Anh ấy luôn đi ngược chiều gió.
đi ngược lại; trái với
Anh ấy đi ngược chiều gió.
chống lại; ngược; nghịch
chống lại; nghịch; nổi loạn
phản bội; bội phản
Anh ấy đã làm trái ý muốn của bố mẹ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.