- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
quan hệ nghịch luân (giết cha mẹ, loạn luân, v.v.)
Hành vi này là nghịch luân.
hành vi bất hiếu; ngược luân thường
Hành vi nghịch luân như vậy là không thể chấp nhận được.
vi phạm đạo lý; nghịch luân; trái đạo thường
quan hệ nghịch luân (giết cha mẹ, loạn luân, v.v.)
Hành vi này là nghịch luân.
hành vi bất hiếu; ngược luân thường
Hành vi nghịch luân như vậy là không thể chấp nhận được.
vi phạm đạo lý; nghịch luân; trái đạo thường
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
quan hệ nghịch luân (giết cha mẹ, loạn luân, v.v.)
quan hệ nghịch luân (giết cha mẹ, loạn luân, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hành vi này là trái với luân thường đạo lý.
Hành vi này là trái với luân thường đạo lý.