- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
ngược; nghịch; trái chiều
Anh ấy lái xe ngược chiều.
ngược chiều; nghịch hướng
Chúng tôi đang thực hiện kỹ thuật đảo ngược.
ngược; nghịch; trái chiều
Anh ấy lái xe ngược chiều.
ngược chiều; nghịch hướng
Chúng tôi đang thực hiện kỹ thuật đảo ngược.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
ngược; nghịch; trái chiều
ngược; nghịch; trái chiều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.