- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
kẻ phản nghịch; nghịch tặc; giặc phản loạn
kẻ phản nghịch; nghịch tặc
Kẻ phản bội cuối cùng đã bị trừng trị theo pháp luật.
kẻ phản nghịch; nghịch tặc; giặc phản loạn
kẻ phản nghịch; nghịch tặc
Kẻ phản bội cuối cùng đã bị trừng trị theo pháp luật.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
kẻ phản nghịch; nghịch tặc; giặc phản loạn
kẻ phản nghịch; nghịch tặc; giặc phản loạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.