- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
xui xẻo; gặp vận đen
Gần đây anh ấy gặp vận rủi.
vận rủi; nghịch vận
Gần đây anh ấy gặp vận rủi liên tiếp.
xui xẻo; gặp vận đen
Gần đây anh ấy gặp vận rủi.
vận rủi; nghịch vận
Gần đây anh ấy gặp vận rủi liên tiếp.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
xui xẻo; gặp vận đen
xui xẻo; gặp vận đen
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.