- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
vảy ngược trên cổ rồng (theo truyền thuyết, nếu chạm vào sẽ khiến rồng nổi giận); (bóng) điểm chạm nọc; nơi nhạy cảm nhất của ai đó
vảy ngược (điểm nhạy cảm dễ kích động phản ứng mạnh khi bị đụng chạm) (bóng)
Đừng chạm vào điểm yếu của anh ấy.
vảy ngược trên cổ rồng (theo truyền thuyết, nếu chạm vào sẽ khiến rồng nổi giận); (bóng) điểm chạm nọc; nơi nhạy cảm nhất của ai đó
vảy ngược (điểm nhạy cảm dễ kích động phản ứng mạnh khi bị đụng chạm) (bóng)
Đừng chạm vào điểm yếu của anh ấy.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
vảy ngược trên cổ rồng (theo truyền thuyết, nếu chạm vào sẽ khiến rồng nổi giận); (bóng) điểm chạm nọc; nơi nhạy cảm nhất của ai đó
vảy ngược trên cổ rồng (theo truyền thuyết, nếu chạm vào sẽ khiến rồng nổi giận); (bóng) điểm chạm nọc; nơi nhạy cảm nhất của ai đó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.