- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
chọn phe; đứng về một phía
Bạn phải chọn một phe.
chọn phe; đứng về một phía
Bạn phải chọn một phe.
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
chọn phe; đứng về một phía
chọn phe; đứng về một phía
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.