- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
tuyển chọn và cử đi
Chúng tôi chọn anh ấy đi tham gia cuộc thi.
tuyển chọn và cử đi
Chúng tôi chọn anh ấy đi tham gia cuộc thi.
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
tuyển chọn và cử đi
tuyển chọn và cử đi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.