- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 秀tú(xuất sắc, nổi bật)
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
thẩm tách; (hóa học) thẩm thấu; (y tế) lọc máu; chạy thận
Anh ấy cần điều trị lọc máu.
phân tích sâu; thấu tích (y tế: lọc máu)
Chúng ta cần phân tích sâu vấn đề này.
thẩm tách; (hóa học) thẩm thấu; (y tế) lọc máu; chạy thận
Anh ấy cần điều trị lọc máu.
phân tích sâu; thấu tích (y tế: lọc máu)
Chúng ta cần phân tích sâu vấn đề này.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
thẩm tách; (hóa học) thẩm thấu; (y tế) lọc máu; chạy thận
thẩm tách; (hóa học) thẩm thấu; (y tế) lọc máu; chạy thận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.