- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 秀tú(xuất sắc, nổi bật)
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
chiếu X-quang; soi huỳnh quang (y tế); nhìn xuyên thấu
Bác sĩ đã chụp X-quang phổi của tôi.
nhìn thấu; nhìn xuyên suốt; thấu thị; (bóng) nhìn thấu đáo
Anh ấy có thể nhìn thấu bản chất của vấn đề.
phối cảnh; thấu thị (trong hội họa và vẽ kỹ thuật)
chiếu X-quang; soi huỳnh quang (y tế); nhìn xuyên thấu
Bác sĩ đã chụp X-quang phổi của tôi.
nhìn thấu; nhìn xuyên suốt; thấu thị; (bóng) nhìn thấu đáo
Anh ấy có thể nhìn thấu bản chất của vấn đề.
phối cảnh; thấu thị (trong hội họa và vẽ kỹ thuật)
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
chiếu X-quang; soi huỳnh quang (y tế); nhìn xuyên thấu
chiếu X-quang; soi huỳnh quang (y tế); nhìn xuyên thấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Phối cảnh của bức tranh này rất tốt.
Phối cảnh của bức tranh này rất tốt.