- 辶sước(đi, bước chân)
- 豆đậu(hạt đậu (cũng cho âm))
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
hài hước; thú vị; dí dỏm
Câu chuyện này rất thú vị.
buồn cười; dễ thương; đáng yêu
Câu chuyện này rất hài hước.
buồn cười; vui nhộn; dễ thương
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
hài hước; thú vị; dí dỏm
Câu chuyện này rất thú vị.
buồn cười; dễ thương; đáng yêu
Câu chuyện này rất hài hước.
buồn cười; vui nhộn; dễ thương
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
hài hước; thú vị; dí dỏm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.