- 辶sước(đi, bước chân)
- 豆đậu(hạt đậu (cũng cho âm))
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
dấu phẩy
Xin hãy thêm một dấu phẩy ở đây.
dấu phẩy
Xin hãy thêm một dấu phẩy ở đây.
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
dấu phẩy
dấu phẩy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.