- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
vệ tinh viễn thông; vệ tinh thông tin liên lạc
Vệ tinh thông tin hoạt động trong không gian.
vệ tinh viễn thông; vệ tinh thông tin liên lạc
Vệ tinh thông tin hoạt động trong không gian.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
vệ tinh viễn thông; vệ tinh thông tin liên lạc
vệ tinh viễn thông; vệ tinh thông tin liên lạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.