- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thông thương; buôn bán (giữa các quốc gia)
Hai nước bắt đầu thông thương.
thông thương; buôn bán (giữa các quốc gia)
Hai nước bắt đầu thông thương.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thông thương; buôn bán (giữa các quốc gia)
thông thương; buôn bán (giữa các quốc gia)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.