- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thông thạo; am hiểu
Anh ấy thông thạo nhiều ngôn ngữ.
thông hiểu; tinh thông
Anh ấy thông thạo vài ngôn ngữ.
thông thạo; am hiểu
Anh ấy thông thạo nhiều ngôn ngữ.
thông hiểu; tinh thông
Anh ấy thông thạo vài ngôn ngữ.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thông thạo; am hiểu
thông thạo; am hiểu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.