- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thông gió; trao đổi thông tin; thông khí
Căn phòng này cần thông gió.
thông khí; thông gió; (bóng) trao đổi thông tin
Căn phòng này cần được thông khí.
thông khí; thông báo cho nhau; trao đổi thông tin
thông gió; trao đổi thông tin; thông khí
Căn phòng này cần thông gió.
thông khí; thông gió; (bóng) trao đổi thông tin
Căn phòng này cần được thông khí.
thông khí; thông báo cho nhau; trao đổi thông tin
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
thông gió; trao đổi thông tin; thông khí
thông gió; trao đổi thông tin; thông khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng ta nên thông báo cho nhau.
thông khí; thông báo thông tin; phối hợp trao đổi thông tin
Chúng ta nên trao đổi thông tin với nhau.
Chúng ta nên thông báo cho nhau.
thông khí; thông báo thông tin; phối hợp trao đổi thông tin
Chúng ta nên trao đổi thông tin với nhau.