- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
cuộc họp thông báo; buổi thông tin tình hình
Chúng tôi có một buổi họp báo vào ngày mai.
cuộc họp thông báo; buổi thông tin tình hình
Chúng tôi có một buổi họp báo vào ngày mai.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
cuộc họp thông báo; buổi thông tin tình hình
cuộc họp thông báo; buổi thông tin tình hình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.