- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
bệnh chung; vấn đề phổ biến
Đây là vấn đề chung của công ty chúng tôi.
tật chung; nhược điểm phổ biến
Đây là bệnh chung của nhiều người.
bệnh chung; vấn đề phổ biến
Đây là vấn đề chung của công ty chúng tôi.
tật chung; nhược điểm phổ biến
Đây là bệnh chung của nhiều người.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh chung; vấn đề phổ biến
bệnh chung; vấn đề phổ biến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.