- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thông đường hàng không/hàng hải; khai thông tuyến bay/tuyến tàu
Cảng này đã thông hàng rồi.
thông đường hàng không/hàng hải; khai thông tuyến bay/tuyến tàu
Cảng này đã thông hàng rồi.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thông đường hàng không/hàng hải; khai thông tuyến bay/tuyến tàu
thông đường hàng không/hàng hải; khai thông tuyến bay/tuyến tàu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.