- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
đường thông; lối đi; kênh lưu thông
Con đường này rất hẹp.
kênh; đường thông; lối đi
Chúng tôi bán sản phẩm qua kênh này.
đường lớn; đường thông
Con đường này rất rộng.
đường thông; lối đi; kênh lưu thông
Con đường này rất hẹp.
kênh; đường thông; lối đi
Chúng tôi bán sản phẩm qua kênh này.
đường lớn; đường thông
Con đường này rất rộng.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
đường thông; lối đi; kênh lưu thông
đường thông; lối đi; kênh lưu thông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
truyền qua; thấu xạ (ánh sáng/tia xuyên qua vật liệu)
truyền qua; thấu xạ (ánh sáng/tia xuyên qua vật liệu)