Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
rút lui; do dự; thụt lùi
Anh ấy chùn bước không tiến lên.
// NGHĨA CHÍNHrút lui; do dự; thụt lùi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.