(văn) quanh co uốn khúc; ngoằn ngoèo (dùng cho đường, sông, dãy núi...)
(văn) quanh co uốn khúc; ngoằn ngoèo (dùng cho đường, sông, dãy núi...)
(văn) quanh co uốn khúc; ngoằn ngoèo (dùng cho đường, sông, dãy núi...)
(văn) quanh co uốn khúc; ngoằn ngoèo (dùng cho đường, sông, dãy núi...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.