- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 畐bức(đầy ắp)
Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
áp bức; đe dọa; (bóng) sắc bén (đến mức gây áp lực)
Thái độ của anh ấy rất hăm dọa.
bức bách; thúc ép; cấp bách
Thời gian rất gấp gáp, chúng ta phải nhanh lên.
áp bức; đe dọa; (bóng) sắc bén (đến mức gây áp lực)
Thái độ của anh ấy rất hăm dọa.
bức bách; thúc ép; cấp bách
Thời gian rất gấp gáp, chúng ta phải nhanh lên.
Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
áp bức; đe dọa; (bóng) sắc bén (đến mức gây áp lực)
áp bức; đe dọa; (bóng) sắc bén (đến mức gây áp lực)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.