- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 畐bức(đầy ắp)
Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
ép buộc; cưỡng ép; đe dọa
Anh ấy ép tôi làm việc này.
cưỡng bức; ép buộc; cưỡng ép
ép buộc; cưỡng bức; sườn (bộ phận cơ thể)
ép buộc; cưỡng ép; đe dọa
Anh ấy ép tôi làm việc này.
cưỡng bức; ép buộc; cưỡng ép
ép buộc; cưỡng bức; sườn (bộ phận cơ thể)
Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
ép buộc; cưỡng ép; đe dọa
ép buộc; cưỡng ép; đe dọa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.