- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
xuất gia đi tu; lánh vào cửa Phật [thành ngữ]
Anh ấy đã xuất gia, từ đó không còn quan tâm đến thế sự nữa.
xuất gia đi tu; lánh vào cửa Phật [thành ngữ]
Anh ấy đã xuất gia, từ đó không còn quan tâm đến thế sự nữa.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
xuất gia đi tu; lánh vào cửa Phật [thành ngữ]
xuất gia đi tu; lánh vào cửa Phật [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.