- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
di truyền; thừa hưởng (đặc điểm di truyền)
Anh ấy thừa hưởng đôi mắt của bố mình.
di truyền; tính di truyền
中生物从父母获得的特征和性状,代代相传shēngwù cóng fùmǔ huòdé de tèzhēng hé xìngzhuàng、dàidài xiāngchuán
Di truyền là đặc điểm của sinh vật.
di truyền; thừa hưởng (đặc điểm di truyền)
Anh ấy thừa hưởng đôi mắt của bố mình.
di truyền; tính di truyền
中生物从父母获得的特征和性状,代代相传shēngwù cóng fùmǔ huòdé de tèzhēng hé xìngzhuàng、dàidài xiāngchuán
Di truyền là đặc điểm của sinh vật.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
di truyền; thừa hưởng (đặc điểm di truyền)
di truyền; thừa hưởng (đặc điểm di truyền)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
di truyền; truyền lại (cho con cháu)
中父母把自己的特征传给子女fùmǔ bǎ zìjǐ de tèzhēng chuán gěi zǐnǚ
Căn bệnh này có thể di truyền.
di truyền; truyền lại (cho con cháu)
中父母把自己的特征传给子女fùmǔ bǎ zìjǐ de tèzhēng chuán gěi zǐnǚ
Căn bệnh này có thể di truyền.