- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
tỷ lệ di truyền; hệ số di truyền
Di truyền luật là một khái niệm trong sinh học.
tỷ lệ di truyền; hệ số di truyền
Di truyền luật là một khái niệm trong sinh học.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
tỷ lệ di truyền; hệ số di truyền
tỷ lệ di truyền; hệ số di truyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.