- 缶phẫu(cái bình, cái vò)
- 夬quyết(quyết định, tách ra)
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
chỗ trống; vị trí còn khuyết
Vị trí này có một chỗ trống.
chỗ trống; vị trí còn khuyết
Vị trí này có một chỗ trống.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
chỗ trống; vị trí còn khuyết
chỗ trống; vị trí còn khuyết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.