- 貝bối(vỏ sò, tiền của)
- 曾tằng/tặng(từng, đã từng)
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
để lại (cho con cháu); di tặng
Anh ấy đã di tặng tài sản cho tổ chức từ thiện.
để lại (cho con cháu); di tặng
Anh ấy đã di tặng tài sản cho tổ chức từ thiện.
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
để lại (cho con cháu); di tặng
để lại (cho con cháu); di tặng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.