- 辶sước(di chuyển, bước đi)
- 留lưu(ở lại, lưu lại)
Dắt thú cưng đi dạo là vừa bước đi vừa để chúng nán lại ngửi ngắm xung quanh.
dắt (thú cưng) đi dạo
Tôi dắt chó đi dạo mỗi ngày.
đi dạo; tản bộ
Chúng ta đi dạo đi.
dùng trong 逗遛[dou4 liu2]
Anh ấy thích dắt chó đi dạo.
dắt (thú cưng) đi dạo
Tôi dắt chó đi dạo mỗi ngày.
đi dạo; tản bộ
Chúng ta đi dạo đi.
dùng trong 逗遛[dou4 liu2]
Anh ấy thích dắt chó đi dạo.
Dắt thú cưng đi dạo là vừa bước đi vừa để chúng nán lại ngửi ngắm xung quanh.
Dắt thú cưng đi dạo là vừa bước đi vừa để chúng nán lại ngửi ngắm xung quanh.
dắt (thú cưng) đi dạo
dùng trong 逗遛[dou4 liu2]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.