- 辶xước(di chuyển, bước đi)
- 庶thứ(đông đúc, nhiều)
Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.
khố che thân; (bóng) vỏ bọc che đậy sự xấu hổ
Anh ấy dùng vải che thân để che cơ thể.
(bóng) tấm vải che đậy xấu hổ; chiếc lá sung che đậy sự thật
tấm vải che thẹn; (bóng) cái cớ che đậy sự xấu hổ
Tấm vải che xấu hổ này đã cũ rồi.
khố che thân; (bóng) vỏ bọc che đậy sự xấu hổ
Anh ấy dùng vải che thân để che cơ thể.
(bóng) tấm vải che đậy xấu hổ; chiếc lá sung che đậy sự thật
tấm vải che thẹn; (bóng) cái cớ che đậy sự xấu hổ
Tấm vải che xấu hổ này đã cũ rồi.
Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
khố che thân; (bóng) vỏ bọc che đậy sự xấu hổ
khố che thân; (bóng) vỏ bọc che đậy sự xấu hổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.