- 辶xước(di chuyển, bước đi)
- 辟tị(tránh, xua đuổi)
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
tránh rét; đi nghỉ đông
Chúng tôi đi về phía nam để tránh rét.
tránh rét; đi nghỉ đông
Chúng tôi đi về phía nam để tránh rét.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
tránh rét; đi nghỉ đông
tránh rét; đi nghỉ đông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.