- 辶xước(di chuyển, bước đi)
- 辟tị(tránh, xua đuổi)
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
tránh nắng hè; nghỉ mát mùa hè
Chúng tôi đi biển tránh nóng.
tránh nóng; nghỉ mát
tránh nóng; nghỉ mát
Chúng ta đi tránh nóng đi.
tránh nắng hè; nghỉ mát mùa hè
Chúng tôi đi biển tránh nóng.
tránh nóng; nghỉ mát
tránh nóng; nghỉ mát
Chúng ta đi tránh nóng đi.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
tránh nắng hè; nghỉ mát mùa hè
tránh nắng hè; nghỉ mát mùa hè
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.