- 辶xước(di chuyển, bước đi)
- 辟tị(tránh, xua đuổi)
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
trú mưa; tránh mưa
Chúng ta đi trú mưa thôi.
trú mưa; tránh mưa
Chúng ta đi trú mưa thôi.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
trú mưa; tránh mưa
trú mưa; tránh mưa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.