- 力lực(sức mạnh)
- 八bát(tám, phân tán ra hai bên)
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
tùy nghi giải quyết; xử lý theo tình hình
Việc này xin bạn tự liệu.
tùy cơ ứng xử; xử lý tùy theo tình huống
Xin bạn hãy xem xét giải quyết việc này.
tùy nghi giải quyết; xử lý theo tình hình
Việc này xin bạn tự liệu.
tùy cơ ứng xử; xử lý tùy theo tình huống
Xin bạn hãy xem xét giải quyết việc này.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
tùy nghi giải quyết; xử lý theo tình hình
tùy nghi giải quyết; xử lý theo tình hình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.