- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))
- 己kỷ(bản thân, mình)
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
sữa công thức; sữa bột pha sẵn
Loại sữa công thức này phù hợp cho trẻ sơ sinh.
sữa công thức; sữa bột pha sẵn
Loại sữa công thức này phù hợp cho trẻ sơ sinh.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
sữa công thức; sữa bột pha sẵn
sữa công thức; sữa bột pha sẵn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.