- 氵thủy(nước)
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
phụ nữ được thuê dụ dỗ đàn ông vào quán rượu chặt chém
phụ nữ được thuê dụ dỗ đàn ông vào quán rượu chặt chém
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
phụ nữ được thuê dụ dỗ đàn ông vào quán rượu chặt chém
phụ nữ được thuê dụ dỗ đàn ông vào quán rượu chặt chém
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.