- 氵thủy(nước)
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
ao rượu rừng thịt (cảnh ăn chơi trác táng xa xỉ) [thành ngữ]
Cuộc sống xa hoa trụy lạc rất không tốt.
bữa tiệc xa hoa trụy lạc; rừng thịt ao rượu (cảnh ăn chơi xa xỉ) [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.
ao rượu rừng thịt (cảnh ăn chơi trác táng xa xỉ) [thành ngữ]
Cuộc sống xa hoa trụy lạc rất không tốt.
bữa tiệc xa hoa trụy lạc; rừng thịt ao rượu (cảnh ăn chơi xa xỉ) [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
ao rượu rừng thịt (cảnh ăn chơi trác táng xa xỉ) [thành ngữ]
ao rượu rừng thịt (cảnh ăn chơi trác táng xa xỉ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.