- 氵thủy(nước)
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
bạn nhậu; bạn bè chỉ biết ăn chơi (không có tình nghĩa thực sự) [thành ngữ]
bạn nhậu nhẹt; bạn chỉ chơi lúc no say (bạn thời thuận lợi) [thành ngữ]
Anh ấy có rất nhiều bạn bè xã giao.
bạn nhậu; bạn bè chỉ biết ăn chơi (không có tình nghĩa thực sự) [thành ngữ]
bạn nhậu nhẹt; bạn chỉ chơi lúc no say (bạn thời thuận lợi) [thành ngữ]
Anh ấy có rất nhiều bạn bè xã giao.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
bạn nhậu; bạn bè chỉ biết ăn chơi (không có tình nghĩa thực sự) [thành ngữ]
bạn nhậu; bạn bè chỉ biết ăn chơi (không có tình nghĩa thực sự) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.