- 氵thủy(nước)
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
no say đủ, bụng no căng [thành ngữ]
Sau khi ăn uống no say, chúng tôi đi dạo.
no say đủ, bụng no căng [thành ngữ]
Sau khi ăn uống no say, chúng tôi đi dạo.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
no say đủ, bụng no căng [thành ngữ]
no say đủ, bụng no căng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.