- 氵thủy(nước)
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
gặp người tri kỷ, uống nghìn chén vẫn chưa đủ [thành ngữ]
Gặp tri kỷ ngàn chén rượu cũng không say.
gặp tri kỷ, rượu ngàn chén vẫn còn ít [thành ngữ]
Rượu gặp tri kỷ ngàn chén ít, lời không hợp ý nửa câu thừa.
gặp người tri kỷ, uống nghìn chén vẫn chưa đủ [thành ngữ]
Gặp tri kỷ ngàn chén rượu cũng không say.
gặp tri kỷ, rượu ngàn chén vẫn còn ít [thành ngữ]
Rượu gặp tri kỷ ngàn chén ít, lời không hợp ý nửa câu thừa.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Đi trên đường bỗng gặp người quen, chân bước tới mà lòng vui mừng.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Đi trên đường bỗng gặp người quen, chân bước tới mà lòng vui mừng.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
gặp người tri kỷ, uống nghìn chén vẫn chưa đủ [thành ngữ]
gặp người tri kỷ, uống nghìn chén vẫn chưa đủ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.