- 酉dậu(bình rượu, lên men)
- 禾hòa(cây lúa, ngũ cốc)
Bánh xốp mềm được làm từ ngũ cốc lên men, tan ngay trên đầu lưỡi.
mỡ rút nước (chất béo dùng làm bánh); shortening
Shortening là nguyên liệu thường dùng trong làm bánh.
mỡ rút nước (chất béo dùng làm bánh); shortening
Shortening là nguyên liệu thường dùng trong làm bánh.
Bánh xốp mềm được làm từ ngũ cốc lên men, tan ngay trên đầu lưỡi.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Bánh xốp mềm được làm từ ngũ cốc lên men, tan ngay trên đầu lưỡi.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
mỡ rút nước (chất béo dùng làm bánh); shortening
mỡ rút nước (chất béo dùng làm bánh); shortening
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.