- 酉dậu(bình rượu, lên men)
- 禾hòa(cây lúa, ngũ cốc)
Bánh xốp mềm được làm từ ngũ cốc lên men, tan ngay trên đầu lưỡi.
bơ; bơ ghee (bơ làm từ sữa yak)
Tôi thích ăn bánh quy bơ.
bơ; bơ ghee (bơ làm từ sữa yak)
Tôi thích ăn bánh quy bơ.
Bánh xốp mềm được làm từ ngũ cốc lên men, tan ngay trên đầu lưỡi.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Bánh xốp mềm được làm từ ngũ cốc lên men, tan ngay trên đầu lưỡi.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
bơ; bơ ghee (bơ làm từ sữa yak)
bơ; bơ ghee (bơ làm từ sữa yak)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.